Hình nền cho excursive
BeDict Logo

excursive

/ɪkˈskɜːrsɪv/ /ɛkˈskɜːrsɪv/

Định nghĩa

adjective

Lạc đề, lan man.

Ví dụ :

Bài giảng của giáo sư rất lan man, thường xuyên lạc đề khỏi chủ đề chính để kể những câu chuyện cá nhân.