noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vật ngoại lai, sinh vật ngoại lai. An organism that is exotic to an environment. Ví dụ : ""The pet store sells exotics like parrots and snakes, which are not native to this country." " Cửa hàng thú cưng bán các vật ngoại lai như vẹt và rắn, là những loài không có nguồn gốc từ đất nước này. organism environment ecology biology nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vũ nữ thoát y, người biểu diễn thoát y. An exotic dancer; a stripteaser. Ví dụ : "The club advertised for exotic dancers to perform at their opening night. " Câu lạc bộ đăng quảng cáo tuyển vũ nữ thoát y để biểu diễn trong đêm khai trương. entertainment sex dance person job Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hạt lạ. Any exotic particle. Ví dụ : "Glueballs, theoretical particles composed only of gluons, are exotics." Cầu keo, những hạt lý thuyết chỉ cấu tạo từ gluon, là những hạt lạ. physics science Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc