Hình nền cho exponentiate
BeDict Logo

exponentiate

/ɛkspoʊˈnɛnʃieɪt/ /ɪkspoʊˈnɛnʃieɪt/

Định nghĩa

verb

Lũy thừa hóa, tính lũy thừa.

Ví dụ :

Để tính số lượng côn trùng sau nhiều thế hệ, bạn cần lũy thừa hóa tỷ lệ tăng trưởng ban đầu của quần thể côn trùng.