Hình nền cho exterminates
BeDict Logo

exterminates

/ɪkˈstɜːmɪneɪts/

Định nghĩa

verb

Tiêu diệt, tận diệt, thủ tiêu.

Ví dụ :

Công ty diệt côn trùng tận diệt mối trong nhà.