Hình nền cho extortionate
BeDict Logo

extortionate

/ɪkˈstɔːrʃənət/ /ɛkˈstɔːrʃənət/

Định nghĩa

adjective

Chặt chém, cắt cổ.

Ví dụ :

Yêu cầu trả trước tiền thuê nhà một tháng của chủ nhà bị những người thuê mới coi là quá chặt chém.