Hình nền cho upfront
BeDict Logo

upfront

/ˈʌpfrʌnt/ /ʌpˈfrʌnt/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Buổi giới thiệu chương trình mới của đài đã trình bày những chương trình mới và cơ hội quảng cáo cho mùa thu tới.