adjective🔗ShareChia rẽ, bè phái. Of, pertaining to, or caused by factions."The political debate at school became quite factious, with students strongly divided on the issue. "Cuộc tranh luận chính trị ở trường trở nên khá chia rẽ, bè phái, với việc học sinh chia thành các phe phái mạnh mẽ về vấn đề này.politicsgovernmentsocietygroupChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareHay gây gỗ, chia rẽ, nổi loạn. Given to or characterized by discordance or insubordination."The committee became factious when they couldn't agree on the budget, with some members openly defying the chairperson's proposals. "Ủy ban trở nên chia rẽ và nổi loạn khi không thể thống nhất về ngân sách, với một số thành viên công khai chống lại các đề xuất của chủ tịch.politicsgovernmentattitudesocietycharacterstatetendencygrouporganizationChat với AIGame từ vựngLuyện đọc