Hình nền cho factious
BeDict Logo

factious

/ˈfækʃəs/

Định nghĩa

adjective

Chia rẽ, bè phái.

Ví dụ :

Cuộc tranh luận chính trị ở trường trở nên khá chia rẽ, bè phái, với việc học sinh chia thành các phe phái mạnh mẽ về vấn đề này.
adjective

Hay gây gỗ, chia rẽ, nổi loạn.

Ví dụ :

Ủy ban trở nên chia rẽ và nổi loạn khi không thể thống nhất về ngân sách, với một số thành viên công khai chống lại các đề xuất của chủ tịch.