Hình nền cho fallacious
BeDict Logo

fallacious

/fə.ˈleɪ.ʃəs/

Định nghĩa

adjective

Sai lầm, ngụy biện.

Ví dụ :

Lý lẽ của học sinh về việc tại sao họ vắng mặt trong bài kiểm tra là sai lầm và ngụy biện; không có bằng chứng nào chứng minh cho tuyên bố của họ cả.
adjective

Sai lầm, ngụy biện, đánh lừa.

Ví dụ :

Quảng cáo đó đưa ra một tuyên bố sai lầm rằng sản phẩm giảm cân sẽ hiệu quả với tất cả mọi người, bất kể chế độ ăn uống hay thói quen tập thể dục của họ.