BeDict Logo

misleading

/ˌmɪsliːdɪŋ/ /mɪsˈliːdɪŋ/
Hình ảnh minh họa cho misleading: Gây hiểu lầm, đánh lừa, sai lệch.
 - Image 1
misleading: Gây hiểu lầm, đánh lừa, sai lệch.
 - Thumbnail 1
misleading: Gây hiểu lầm, đánh lừa, sai lệch.
 - Thumbnail 2
adjective

Gây hiểu lầm, đánh lừa, sai lệch.

Quảng cáo về chiếc điện thoại mới đó gây hiểu lầm; nó ám chỉ tốc độ xử lý nhanh hơn rất nhiều so với thực tế.