Hình nền cho misleading
BeDict Logo

misleading

/ˌmɪsliːdɪŋ/ /mɪsˈliːdɪŋ/

Định nghĩa

verb

Gây hiểu lầm, đánh lạc hướng.

Ví dụ :

Quảng cáo đã gây hiểu lầm khi mô tả chiếc điện thoại mới có thời lượng pin dài hơn thực tế.
verb

Đánh lừa, gây hiểu lầm, làm cho lầm lạc.

Ví dụ :

Quảng cáo đã mô tả một cách gây hiểu lầm rằng điện thoại mới có khả năng chống nước, mặc dù thực tế không phải vậy.
adjective

Gây hiểu lầm, đánh lừa, sai lệch.

Ví dụ :

Quảng cáo về chiếc điện thoại mới đó gây hiểu lầm; nó ám chỉ tốc độ xử lý nhanh hơn rất nhiều so với thực tế.