Hình nền cho fedora
BeDict Logo

fedora

/fəˈdɔɹə/ /fɪˈdɔːɹə/

Định nghĩa

noun

Mũ phớt, mũ Fedora.

Ví dụ :

"He tipped his fedora to her as he walked past. "
Anh ta khẽ nghiêng chiếc mũ phớt của mình chào cô ấy khi đi ngang qua.