verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhăn, làm nhăn, tạo nếp gấp. To make a crease in; to wrinkle. Ví dụ : "He accidentally creased his shirt when he sat down. " Anh ấy vô tình làm nhăn áo sơ mi khi ngồi xuống. appearance material Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhăn, làm nhăn, bị nhăn. To undergo creasing; to form wrinkles. Ví dụ : "The old map creased easily when I tried to fold it. " Tấm bản đồ cũ dễ bị nhăn khi tôi cố gắng gấp nó lại. appearance condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Trầy da, làm trầy xước. To lightly bloody; to graze. Ví dụ : "The bullet just creased his shoulder." Viên đạn chỉ sượt qua vai anh ấy, làm trầy da thôi. body medicine action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhăn, có nếp nhăn. Having a crease or creases. Ví dụ : "Her creased skirt showed she had been sitting for a long time. " Chiếc váy nhăn nhúm của cô ấy cho thấy cô ấy đã ngồi rất lâu. appearance style Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhăn, có nếp nhăn. Wrinkly Ví dụ : "Her creased shirt showed that she had been sitting down for a long time. " Chiếc áo sơ mi nhăn nhúm của cô ấy cho thấy cô ấy đã ngồi xuống rất lâu rồi. appearance condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đâm bằng dao Kris. To stab with a kris. Ví dụ : "The warrior swiftly creased his opponent, ending the duel with a decisive blow. " Người chiến binh nhanh chóng đâm đối thủ bằng dao Kris, kết thúc trận đấu tay đôi bằng một đòn quyết định. weapon military action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc