Hình nền cho fended
BeDict Logo

fended

/ˈfɛndɪd/

Định nghĩa

verb

Tự lo, tự chăm sóc bản thân, xoay xở.

Ví dụ :

Sau tai nạn, Sarah phải tự lo liệu mọi thứ cho đến khi bố mẹ cô ấy đến được.