Hình nền cho fend
BeDict Logo

fend

/fɛnd/

Định nghĩa

noun

Tự lập, tự lo.

Ví dụ :

Học cách lập ngân sách và tiết kiệm tiền là một phần quan trọng của việc tự lập, tự lo cho bản thân.
verb

Chống đỡ, bảo vệ, gạt.

Ví dụ :

Trong chuyến đi của trường, cô học sinh đã tự xoay xở để bảo vệ bản thân, tự tìm đường quay lại nhóm sau khi bị lạc.