Hình nền cho ferryboat
BeDict Logo

ferryboat

/ˈfɛɹiˌbəʊt/ /ˈfɛɹiˌboʊt/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Mỗi sáng, chiếc phà chở hàng trăm người đi làm từ đảo vào thành phố.