verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm cháy sém, thiêu đốt. To burn the surface of something so as to discolour it Ví dụ : "The iron was too hot and was scorching the fabric of my shirt, leaving a yellow mark. " Bàn ủi quá nóng làm cháy sém vải áo tôi, để lại một vết ố vàng. weather action condition environment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thiêu rụi, đốt trụi, tiêu thổ. To wither, parch or destroy something by heat or fire, especially to make land or buildings unusable to an enemy Ví dụ : "The intense summer heat scorched the crops in the farmer's field, making them unusable. " Cái nóng gay gắt của mùa hè đã thiêu rụi mùa màng trên cánh đồng của người nông dân, khiến chúng không thể sử dụng được nữa. military war disaster environment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm cháy sém, thiêu đốt. (To cause) to become scorched or singed Ví dụ : "The hot oven scorched the bottom of the cake pan. " Lò nướng nóng quá làm cháy sém đáy khuôn bánh. weather nature physics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thiêu đốt, hun đốt, lướt nhanh như thiêu đốt. To move at high speed (so as to leave scorch marks on the ground, physically or figuratively). Ví dụ : "The speeding car scorched across the field, leaving black marks on the dry grass. " Chiếc xe phóng nhanh như thiêu đốt ngang qua cánh đồng, để lại những vệt đen trên đám cỏ khô. action vehicle Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thiêu đốt, đốt cháy. To burn; to destroy by, or as by, fire. Ví dụ : "The fire scorch the old wooden fence, completely destroying it. " Ngọn lửa thiêu rụi hàng rào gỗ cũ, phá hủy hoàn toàn nó. weather disaster nature environment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cay nghiệt, đả kích cay độc. To attack with bitter sarcasm or virulence. Ví dụ : "The teacher scorched the student's poorly written essay with her sarcastic comments. " Cô giáo đã dùng những lời bình luận đầy mỉa mai để đả kích cay độc bài luận viết kém của học sinh. language communication writing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đua xe đạp bạt mạng, Chạy xe đạp nhanh. To ride a bicycle furiously on a public highway. Ví dụ : "The cyclist was scorching down the highway to school, trying to beat the morning rush hour. " Người đi xe đạp đang đua xe bạt mạng trên đường cao tốc để đến trường, cố gắng tránh giờ cao điểm buổi sáng. vehicle sport entertainment traffic action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự làm cháy sém, vết cháy sém. The act or result of something being scorched. Ví dụ : "The chef noticed the scorching on the bottom of the cake pan after leaving it in the oven too long. " Đầu bếp nhận thấy vết cháy sém ở đáy khuôn bánh sau khi để nó trong lò quá lâu. outcome disaster condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Nóng như thiêu đốt, gay gắt. Very hot. Ví dụ : "It was a scorching summer, and the ice-cream sellers plied a roaring trade." Đó là một mùa hè nóng như thiêu đốt, và những người bán kem làm ăn phát đạt chưa từng thấy. weather nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Cay độc, thâm cay, chua cay. Bitterly sarcastic; scathing; withering. Ví dụ : "Her scorching comments about the presentation made everyone in the meeting uncomfortable. " Những lời bình luận cay độc của cô ấy về bài thuyết trình đã khiến mọi người trong cuộc họp cảm thấy khó chịu. character language communication attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Như thiêu đốt, cực nhanh. (Of speed when driving, running, etc.) very high. Ví dụ : "The race car driver set a scorching pace, leaving his competitors far behind. " Tay đua xe đó đã tạo ra một tốc độ cực nhanh như thiêu đốt, bỏ xa các đối thủ khác. vehicle Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc