Hình nền cho scorching
BeDict Logo

scorching

/ˈskɔːrtʃɪŋ/ /ˈskɔːrtʃən/

Định nghĩa

verb

Làm cháy sém, thiêu đốt.

Ví dụ :

"The iron was too hot and was scorching the fabric of my shirt, leaving a yellow mark. "
Bàn ủi quá nóng làm cháy sém vải áo tôi, để lại một vết ố vàng.
verb

Thiêu rụi, đốt trụi, tiêu thổ.

Ví dụ :

Cái nóng gay gắt của mùa hè đã thiêu rụi mùa màng trên cánh đồng của người nông dân, khiến chúng không thể sử dụng được nữa.