noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người có khuynh hướng tình dục với vật vô tri. One who has a sexual fetish. Ví dụ : "Mark is a shoe fetishist; he's only attracted to people who wear certain types of footwear. " Mark là người có khuynh hướng tình dục với giày dép; anh ấy chỉ bị hấp dẫn bởi những người đi một số loại giày nhất định. sex person human body mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người sùng bái vật tổ. A believer in magical fetishes or talismans. Ví dụ : "The old woman was a fetishist; she believed her collection of rabbit's feet brought her good luck every day. " Bà lão là một người sùng bái vật tổ; bà tin rằng bộ sưu tập chân thỏ của bà mang lại may mắn mỗi ngày. religion culture supernatural Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc