verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cấm, ngăn cấm. To disallow; to proscribe. Ví dụ : "Smoking in the restaurant is forbidden." Nhà hàng cấm hút thuốc. law government politics right action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cấm, ngăn cấm, cấm đoán. (ditransitive) To deny, exclude from, or warn off, by express command. Ví dụ : "The teacher forbade the students from using their cell phones during class. " Giáo viên cấm học sinh sử dụng điện thoại di động trong giờ học. law government politics moral right Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cấm, ngăn cấm, cản trở. To oppose, hinder, or prevent, as if by an effectual command. Ví dụ : "An impassable river forbids the approach of the army." Một con sông không thể vượt qua đã cản trở quân đội tiến công. law government politics state right Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nguyền rủa, nguyền, tru. To accurse; to blast. Ví dụ : "The angry teacher forbade the disruptive student with a sharp glare. " Giáo viên giận dữ nguyền rủa đứa học sinh hay quấy phá bằng một cái nhìn sắc lẹm. curse religion supernatural Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cấm, ngăn cấm, cấm đoán. To defy; to challenge. Ví dụ : "What part of "no" do you forbid to understand?" Trong chữ "không" có phần nào mà bạn cố tình không hiểu vậy? action law moral Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc