adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Không thể vượt qua, không thể đi qua, tắc nghẽn. (of a route, terrain, etc.) Incapable of being passed over, crossed, or negotiated. Ví dụ : "The mountain path was impassable after the heavy snowfall. " Con đường mòn trên núi trở nên không thể đi qua được sau trận tuyết rơi dày. geography way environment nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Không thể vượt qua, không thể đi qua, bế tắc. (of an obstacle) Incapable of being overcome or surmounted. Ví dụ : "The mountain path was impassable after the heavy snowfall. " Con đường mòn trên núi trở nên không thể đi qua được sau trận tuyết rơi dày. way environment geography nature condition situation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Không thể lưu hành, không được chấp nhận. (of currency) Not usable as legal tender. Ví dụ : "The old bank notes were impassable; they could not be used to pay for groceries. " Những tờ tiền cũ đó không thể lưu hành được nữa; chúng không thể dùng để trả tiền mua đồ ăn được. economy finance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc