Hình nền cho accurse
BeDict Logo

accurse

/əˈkɜː(ɹ)s/

Định nghĩa

verb

Nguyền rủa, nguyền, chửi rủa.

Ví dụ :

Người giáo viên tức giận nguyền rủa cậu học sinh quậy phá, mong cậu ta gặp điều xui xẻo trong suốt học kỳ.