verb🔗ShareKiềm chế, nhịn, tránh. To keep away from; to avoid; to abstain from."To avoid trouble, Sarah forbore arguing with her brother about chores. "Để tránh rắc rối, Sarah đã nhịn không tranh cãi với anh trai về việc nhà.actionattitudecharactermoralChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareKiềm chế, nhịn, nén. To refrain from proceeding; to pause; to delay."Seeing the long line at the cafeteria, I forbore ordering my lunch immediately. "Thấy hàng dài ở căng tin, tôi đã nhịn không gọi bữa trưa ngay lập tức.actionattitudecharactermoraltimeChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareTừ chối, khước từ, nhịn, nín. To refuse; to decline; to withsay; to unheed."He forbore to answer the difficult question in class, choosing instead to remain silent. "Anh ấy đã nhịn không trả lời câu hỏi khó trong lớp, thay vào đó chọn cách im lặng.attitudeactioncharactermoralChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareTự chủ, kiềm chế, nhịn. To control oneself when provoked."He forbore yelling at his younger brother when he spilled juice all over the table. "Anh ấy đã nhịn không la mắng em trai khi em làm đổ nước ép lên bàn.mindcharactermoralattitudeactionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc