Hình nền cho forbore
BeDict Logo

forbore

/fɔrˈbɔr/ /fɔrˈbor/

Định nghĩa

verb

Kiềm chế, nhịn, tránh.

Ví dụ :

Để tránh rắc rối, Sarah đã nhịn không tranh cãi với anh trai về việc nhà.