Hình nền cho forebrain
BeDict Logo

forebrain

/ˈfɔːrbreɪn/ /ˈfɔrbreɪn/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Khi ôn thi, Maria biết rằng não trước, phần não chịu trách nhiệm cho việc tư duy và trí nhớ, là phần lớn nhất của não người.