

cerebrum
Định nghĩa
Từ liên quan
sensory noun
/ˈsɛnsəɹi/
Giác quan.
Tiếng ồn xây dựng lớn bên ngoài cửa sổ làm việc của tôi đã hoàn toàn áp đảo giác quan, khiến tôi không thể tập trung vào công việc được.
hemispheres noun
/ˈhɛmɪsfɪərz/ /ˈhɛmɪsfɪர்ஸ்/
Bán cầu.
Để hiểu vũ trụ, các nhà thiên văn học nghiên cứu các ngôi sao nhìn thấy được ở mỗi bán cầu trên bầu trời.
concepts noun
/ˈkɒnˌsɛpts/ /kənˈsɛpts/
Khái niệm, quan niệm, ý niệm.
Hiểu rõ các khái niệm toán học là vô cùng quan trọng để giải quyết những bài toán phức tạp.