noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đầu, vị trí dẫn đầu, hàng đầu. The leading position or edge. Ví dụ : "That laboratory researches topics at the forefront of technology." Phòng thí nghiệm đó nghiên cứu các chủ đề ở vị trí dẫn đầu trong công nghệ. position business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đề cao, nhấn mạnh, làm nổi bật. To bring to the forefront; to emphasize, or focus on. Ví dụ : "The teacher tried to forefront good teamwork by praising the group that shared ideas effectively. " Giáo viên đã cố gắng đề cao tinh thần làm việc nhóm tốt bằng cách khen ngợi nhóm chia sẻ ý tưởng hiệu quả. communication action organization Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc