Hình nền cho forefront
BeDict Logo

forefront

/ˈfɔːfɹʌnt/ /ˈfɔɹfɹʌnt/

Định nghĩa

noun

Đầu, vị trí dẫn đầu, hàng đầu.

Ví dụ :

Phòng thí nghiệm đó nghiên cứu các chủ đề ở vị trí dẫn đầu trong công nghệ.