Hình nền cho forgettable
BeDict Logo

forgettable

/fərˈɡetəbəl/ /fɔːrˈɡetəbəl/

Định nghĩa

adjective

Dễ quên, không đáng nhớ.

Ví dụ :

"The movie was forgettable; I can't even remember what it was about. "
Bộ phim đó chán đến mức dễ quên; tôi thậm chí còn không nhớ nội dung là gì nữa.