adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Dễ quên, không đáng nhớ. Easily forgotten Ví dụ : "The movie was forgettable; I can't even remember what it was about. " Bộ phim đó chán đến mức dễ quên; tôi thậm chí còn không nhớ nội dung là gì nữa. mind character quality Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc