Hình nền cho remembrance
BeDict Logo

remembrance

/ɹɪ.ˈmɛm.bɹəns/

Định nghĩa

noun

Tưởng nhớ, sự hồi tưởng, ký ức.

Ví dụ :

Bức ảnh của bà tôi luôn gợi nhắc tôi về nụ cười ấm áp của bà, như một cách tưởng nhớ bà vậy.
noun

Kỷ niệm, vật kỷ niệm, sự tưởng nhớ.

Ví dụ :

Bức ảnh đóng vai trò như một vật kỷ niệm mạnh mẽ, giúp cô ấy nhớ lại những năm tháng tuổi thơ.
noun

Kỷ niệm, lời nhắc nhở, lời khuyên.

Ví dụ :

Bài giảng của giáo viên về các sự kiện lịch sử đóng vai trò như một lời nhắc nhở cho học sinh, giúp các em hiểu về quá khứ.