verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chính thức hóa, thể thức hóa, tạo hình thức. To give something a definite form; to shape. Ví dụ : "The club members formalized their rules, writing them down clearly in a constitution. " Các thành viên câu lạc bộ đã thể thức hóa các quy tắc của họ bằng cách viết chúng rõ ràng trong một bản điều lệ. organization business government law Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chính thức hóa, hợp thức hóa. To give something a formal or official standing. Ví dụ : "The company decided to formalize their work-from-home policy by writing it down and making it official. " Công ty quyết định chính thức hóa chính sách làm việc tại nhà của họ bằng cách viết thành văn bản và ban hành nó một cách chính thức. government law business organization Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chính thức hóa, hợp thức hóa, làm theo nghi thức. To act with formality. Ví dụ : "To formalize the request, the student wrote a letter to the teacher. " Để chính thức hóa yêu cầu, học sinh đó đã viết một lá thư cho giáo viên. organization process action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc