noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hình thức, sự trang trọng, nghi thức. The state of being formal. Ví dụ : "The formality of the school's dress code is strict; students must wear uniforms. " Trường học có quy định về trang phục rất trang trọng; học sinh phải mặc đồng phục. culture style society Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hình thức, thủ tục. Something said or done as a matter of form. Ví dụ : "Filling out the feedback form after the meeting was just a formality; the decision had already been made. " Việc điền vào phiếu phản hồi sau cuộc họp chỉ là hình thức thôi; quyết định đã được đưa ra rồi. culture tradition society style Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hình thức, thủ tục, phép tắc. A customary ritual without new or unique meaning. Ví dụ : "The school's morning assembly was just a formality; no one really learned anything new each time. " Buổi tập trung buổi sáng ở trường chỉ là hình thức thôi, chứ thật ra chẳng ai học được điều gì mới mẻ mỗi lần cả. culture ritual tradition society Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thủ tục, hình thức. (countable) A specific requirement for obtaining a legal status, conducting a transaction, etc. Ví dụ : "To get a library card, there's a formality of filling out a registration form. " Để làm thẻ thư viện, có một thủ tục là phải điền vào mẫu đăng ký. law business government politics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc