Hình nền cho frangipani
BeDict Logo

frangipani

/ˌfrændʒɪˈpæni/ /ˌfræŋdʒɪˈpæni/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Hương thơm ngọt ngào của hoa sứ/hoa đại thoang thoảng bay đến từ cây trong vườn nhà hàng xóm.