Hình nền cho frilly
BeDict Logo

frilly

/ˈfɹɪli/

Định nghĩa

adjective

Diêm dúa, bèo nhún.

Having frills; frilled.

Ví dụ :

Cô bé mặc một chiếc váy hồng diêm dúa, có nhiều bèo nhún đi xem kịch ở trường.