verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Khăng khăng, nằng nặc, đòi. (with on or upon or (that + ordinary verb form)) To hold up a claim emphatically. Ví dụ : "I insist that my secretary dresses nicely." Tôi khăng khăng thư ký của tôi phải ăn mặc đẹp. attitude communication language statement demand Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Khăng khăng, nằng nặc, đòi cho bằng được. (sometimes with on or upon or (that + subjunctive)) To demand continually that something happen or be done. Ví dụ : "I insist that my secretary dress nicely." Tôi khăng khăng đòi thư ký của tôi phải ăn mặc đẹp. demand attitude action communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Khăng khăng, nằng nặc, nhất quyết. To stand (on); to rest (upon); to lean (upon). Ví dụ : "The old wooden chair insists on a firm, level surface; otherwise, it wobbles. " Cái ghế gỗ cũ này phải được đặt trên bề mặt bằng phẳng và chắc chắn, nếu không nó sẽ bị lung lay. attitude point Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc