adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Cỡ lớn, kích cỡ tiêu chuẩn. Being the normal or standard size for its type. Ví dụ : ""We bought a full-size refrigerator for our growing family because the mini-fridge was too small." " Chúng tôi mua một cái tủ lạnh cỡ lớn cho gia đình đang ngày càng đông người vì cái tủ lạnh mini quá nhỏ. type quality Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Đúng kích thước thật, Nguyên khổ, Tỉ lệ 1:1. (of a representational artwork) Being the same size as the original. Ví dụ : "The painting of the old oak tree in the park was a full-size replica. " Bức tranh vẽ cây sồi cổ thụ trong công viên là một bản sao đúng kích thước thật. art style Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Cỡ lớn, kích cỡ đầy đủ. (of an automobile) large; specifically, designed to be comfortable for long-distance driving with six occupants and their luggage. Ví dụ : "My aunt bought a full-size car for her family road trip. " Cô tôi mua một chiếc xe cỡ lớn, đủ rộng rãi để cả gia đình sáu người đi đường dài thoải mái và chở được hành lý cho chuyến đi chơi. vehicle type Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc