noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Loạt đạn, tràng đạn. The simultaneous firing of a number of firearms Ví dụ : "The sudden fusillades of celebratory gunfire erupted after the soccer team won the championship. " Sau khi đội bóng đá vô địch, những tràng pháo nổ ăn mừng bất ngờ nổ ra khắp nơi. military weapon war action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tràng pháo, loạt, tràng. (by extension) a rapid outburst Ví dụ : "After the comedian told the first joke, the audience responded with fusillades of laughter. " Sau khi diễn viên hài kể câu chuyện cười đầu tiên, khán giả đã đáp lại bằng những tràng cười không ngớt. action sound military war event Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tấn công dồn dập, xả súng liên hồi. To fire, or attack with, a fusillade Ví dụ : "The angry crowd fusilladed the politician with insults and accusations during the town hall meeting. " Đám đông giận dữ đã tấn công dồn dập vị chính trị gia bằng những lời lăng mạ và cáo buộc trong buổi họp tại tòa thị chính. military action weapon war Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc