Hình nền cho fusillades
BeDict Logo

fusillades

/fjuːzɪˈleɪdz/

Định nghĩa

noun

Loạt đạn, tràng đạn.

Ví dụ :

Sau khi đội bóng đá vô địch, những tràng pháo nổ ăn mừng bất ngờ nổ ra khắp nơi.