Hình nền cho garrulous
BeDict Logo

garrulous

/ˈɡæɹ.jʊ.ləs/ /ˈɡæɹ.jə.ləs/

Định nghĩa

adjective

Hay nói, lắm lời, ba hoa.

Ví dụ :

Bà tôi khá là lắm lời; bà ấy nói không ngừng về một ngày của bà ở trung tâm dưỡng lão.
adjective

Dài dòng, lắm lời, thao thao bất tuyệt.

Ví dụ :

Lời giải thích của thầy giáo về khái niệm toán học mới dài dòng quá, mất nhiều thời gian hơn cần thiết và làm học sinh mất tập trung.