Hình nền cho nonstop
BeDict Logo

nonstop

/ˈnɑnˌstɑp/ /ˈnɑnˌstɔp/

Định nghĩa

noun

Chuyến đi thẳng, Chuyến bay thẳng.

(travel) A nonstop journey, especially a nonstop flight.

Ví dụ :

"The nonstop from Chicago to Los Angeles was the quickest way to get to my brother's wedding. "
Chuyến bay thẳng từ Chicago đến Los Angeles là cách nhanh nhất để tôi đến đám cưới của anh trai mình.
noun

Âm không tắc.

Ví dụ :

Để luyện phát âm tiếng Anh, giáo viên tập trung vào việc phân biệt giữa các âm tắc như 'p' và 't', và các âm không tắc như 'f' và 's'.
adjective

Không dừng, không kết thúc, tiếp diễn.

Ví dụ :

Nhà khoa học đã quan sát thấy một đột biến "nonstop" trong chuỗi mRNA, khiến quá trình dịch mã tiếp tục diễn ra và protein cứ tiếp tục dài ra ngay cả khi đã qua tín hiệu dừng bình thường.