Hình nền cho piped
BeDict Logo

piped

/paɪpt/

Định nghĩa

verb

Thổi sáo, thổi kèn.

Ví dụ :

Trong buổi lễ chào cờ ở trường, nhạc sĩ đã thổi sáo một giai điệu vui tươi.
verb

Dẫn, chuyển trực tiếp (dữ liệu).

Ví dụ :

Sinh viên đã dẫn kết quả đầu ra của lệnh "sort" sang lệnh "uniq" để loại bỏ các dòng trùng lặp khỏi danh sách.