verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chốt, lắp bằng chốt. To fasten in place with a gib. Ví dụ : "The carpenter gibbed the shelf to the wall so it wouldn't fall. " Người thợ mộc đã chốt chặt cái kệ vào tường bằng chốt để nó không bị rơi xuống. technical machine structure Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tan xác, Bắn nát. To blast an enemy or opponent into gibs. Ví dụ : "The angry video game player gibbed his opponent in the online match. " Trong trận đấu trực tuyến, người chơi game giận dữ đã bắn nát đối thủ. game military weapon Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lắp ván thạch cao, ốp thạch cao. To install plasterboard. Ví dụ : "The contractor gibbed the walls in the new classroom before painting. " Nhà thầu đã ốp thạch cao lên tường trong lớp học mới trước khi sơn. building architecture material work Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Đã được ốp tấm thạch cao. Finished with plasterboard, as opposed to some other surface material. Ví dụ : "The walls of the new office space are already gibbed, ready for painting. " Tường của không gian văn phòng mới đã được ốp tấm thạch cao rồi, sẵn sàng để sơn thôi. architecture material building Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc