Hình nền cho gibbed
BeDict Logo

gibbed

/ˈɡɪbd/ /ˈɡɪpt/

Định nghĩa

verb

Chốt, lắp bằng chốt.

Ví dụ :

"The carpenter gibbed the shelf to the wall so it wouldn't fall. "
Người thợ mộc đã chốt chặt cái kệ vào tường bằng chốt để nó không bị rơi xuống.