Hình nền cho gib
BeDict Logo

gib

/dʒɪb/ /dʒɘb/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Người thợ máy đã thay then chêm bị mòn trong máy in cũ, nhờ đó cố định khuôn in chắc chắn tại chỗ.
noun

Mỏ cong (cá hồi đực).

Ví dụ :

Nhà sinh vật học chỉ vào con cá hồi đực và giải thích rằng cái mỏ cong của nó ngày càng rõ rệt hơn trong mùa sinh sản.