noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Then chêm, nêm. A bolt or wedge made from wood or metal used for holding a machine part in place. Ví dụ : "The mechanic replaced the worn-out gib in the old printing press, securing the plate firmly in place. " Người thợ máy đã thay then chêm bị mòn trong máy in cũ, nhờ đó cố định khuôn in chắc chắn tại chỗ. machine technical part item Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mèo thiến, con mèo đã thiến, con vật thiến. A castrated male cat or ferret. Ví dụ : "The vet confirmed that our new male ferret was a gib, so he won't be able to have babies. " Bác sĩ thú y xác nhận rằng con chồn đực mới của chúng ta là một con chồn đã thiến, nên nó sẽ không thể có con. animal biology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mèo đực. A male cat; a tomcat. Ví dụ : "Our neighbor's gib keeps coming into our yard to chase the birds. " Con mèo đực của nhà hàng xóm cứ chạy sang vườn nhà tôi để đuổi chim hoài. animal Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mỏ cong (cá hồi đực). A hooked prolongation on the lower jaw of a male salmon or trout. Ví dụ : "The biologist pointed to the male salmon and explained how the gib on its lower jaw became more pronounced during spawning season. " Nhà sinh vật học chỉ vào con cá hồi đực và giải thích rằng cái mỏ cong của nó ngày càng rõ rệt hơn trong mùa sinh sản. anatomy fish animal biology part Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chốt, Cố định bằng chốt. To fasten in place with a gib. Ví dụ : "The mechanic had to gib the wheel to the axle before tightening the bolts. " Người thợ máy phải chốt bánh xe vào trục trước khi siết chặt các bu lông. technical machine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mảnh vụn, Mảnh xác. Miscellaneous pieces of a fragged character, most often in first-person shooters. Ví dụ : "After the grenade exploded, all that was left of the enemy soldier was a mess of gib on the floor. " Sau khi quả lựu đạn nổ, tất cả những gì còn lại của tên lính địch chỉ là một đống mảnh xác trên sàn. part game technical computing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tan xác, Nghiền nát. To blast an enemy or opponent into gibs. Ví dụ : ""In the video game, the powerful weapon could gib even the toughest monsters with a single shot." " Trong trò chơi điện tử, vũ khí mạnh mẽ đó có thể nghiền nát cả những con quái vật trâu bò nhất chỉ với một phát bắn. game computing military weapon action entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tấm thạch cao. Plasterboard. Ví dụ : "The builders used gib to create the walls of the new classroom. " Các thợ xây đã dùng tấm thạch cao để dựng các bức tường của phòng học mới. material building Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lắp tấm thạch cao. To install plasterboard. Ví dụ : "The construction workers will gib the walls in the new office building tomorrow. " Ngày mai, công nhân xây dựng sẽ lắp tấm thạch cao lên các bức tường trong tòa nhà văn phòng mới. building technical job material Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc