Hình nền cho gibs
BeDict Logo

gibs

/ɡɪbz/

Định nghĩa

noun

Thenêm, chêm, cái chêm.

Ví dụ :

Người thợ máy siết chặt những cái chêm trên máy phay để cố định bàn máy và tránh rung động trong quá trình cắt.
noun

Mấu nhọn hàm dưới cá hồi đực.

Ví dụ :

Vào mùa sinh sản, cá hồi đực phát triển những mấu nhọn rất rõ ở hàm dưới, khiến chúng khó khép miệng hoàn toàn.