Hình nền cho gigaflop
BeDict Logo

gigaflop

/ˈɡɪɡəˌflɒp/ /ˈdʒɪɡəˌflɒp/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Bộ vi xử lý của máy tính mới này có thể thực hiện các phép tính với tốc độ 5 gigaflop, nhờ đó nó nhanh hơn nhiều khi thực hiện các tác vụ phức tạp.