BeDict Logo

gigaflops

/ˈɡɪɡəˌflɒps/ /ˈdʒɪɡəˌflɒps/
Hình ảnh minh họa cho gigaflops: Gigaflop, Tỷ phép tính dấu phẩy động mỗi giây.
noun

Gigaflop, Tỷ phép tính dấu phẩy động mỗi giây.

Chiếc máy tính mới có thể thực hiện các phép tính với tốc độ 50 gigaflop (tức 50 tỷ phép tính dấu phẩy động mỗi giây), nhờ đó nó nhanh hơn rất nhiều khi chạy các mô phỏng phức tạp.