BeDict Logo

simulations

/ˌsɪmjʊˈleɪʃənz/ /ˌsɪmjəˈleɪʃənz/
Hình ảnh minh họa cho simulations: Giả lập, mô phỏng.
 - Image 1
simulations: Giả lập, mô phỏng.
 - Thumbnail 1
simulations: Giả lập, mô phỏng.
 - Thumbnail 2
noun

Giả lập, mô phỏng.

Các diễn viên luyện tập các cung bậc cảm xúc của mình trong các buổi giả lập những cuộc tranh cãi thật ngoài đời, cố gắng tỏ ra tức giận hay buồn bã ngay cả khi họ không thực sự cảm thấy như vậy.