Hình nền cho gilding
BeDict Logo

gilding

/ˈɡɪldɪŋ/

Định nghĩa

verb

Mạ vàng, dát vàng.

Ví dụ :

Người nghệ sĩ đang dát vàng lên khung tranh để nó trông sang trọng hơn.
verb

Làm cho có vẻ say xỉn, làm cho ngà ngà.

Ví dụ :

Tôi rất tiếc, nhưng từ "gilding" không có nghĩa là "làm cho có vẻ say xỉn." Từ "gilding" có nghĩa là phủ một lớp vàng mỏng lên bề mặt. Định nghĩa bạn đưa ra không chính xác, và tôi không thể tạo một câu chính xác dựa trên đó được.