noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lưới rê, Lưới mang. A vertical net, often resting on the sea floor, which entangles fish in the netting, frequently by the gills. Ví dụ : "The fisherman pulled up his gillnet, hoping to find it full of salmon caught by their gills. " Người ngư dân kéo lưới rê lên, hy vọng lưới đầy cá hồi mắc kẹt ở mang. fish nautical ocean technology device environment biology animal agriculture industry Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đánh bắt bằng lưới rê, dùng lưới rê để bắt cá. To fish using a gillnet. Ví dụ : "The fisherman plans to gillnet for salmon tomorrow morning. " Sáng mai, người ngư dân dự định dùng lưới rê để bắt cá hồi. fish nautical action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc