Hình nền cho grisette
BeDict Logo

grisette

/ɡɹɪˈzɛt/

Định nghĩa

noun

Cô gái Pháp nghèo, gái ăn sương.

Ví dụ :

Ở paris thế kỷ 19, các họa sĩ thường lãng mạn hóa cuộc sống của các cô gái ăn sương, vẽ họ như những cô thợ may phóng khoáng, tận hưởng tuổi trẻ.