Hình nền cho spirited
BeDict Logo

spirited

/ˈspɪɹɪtɪd/

Định nghĩa

verb

Đánh cắp, tẩu thoát.

Ví dụ :

Tên trộm đã nhanh chóng tẩu thoát với chiếc vòng cổ quý giá trong buổi đấu giá im lặng của bảo tàng.