verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đánh cắp, tẩu thoát. To carry off, especially in haste, secrecy, or mystery. Ví dụ : "The thief spirited away the valuable necklace during the museum's silent auction. " Tên trộm đã nhanh chóng tẩu thoát với chiếc vòng cổ quý giá trong buổi đấu giá im lặng của bảo tàng. action event Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hăng hái, khuyến khích, cổ vũ, động viên. To animate with vigor; to excite; to encourage; to inspirit; sometimes followed by up. Ví dụ : "Civil dissensions often spirit the ambition of private men." Những bất đồng dân sự thường khơi dậy tham vọng của những cá nhân. action character energy soul mind attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Hăng hái, sôi nổi, can đảm. Lively, vigorous, animated or courageous. Ví dụ : "The young child had a spirited enthusiasm for learning new things. " Đứa trẻ có một sự hăng hái và say mê học hỏi những điều mới lạ. character attitude person quality emotion being Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc