verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đi nước kiệu. To move along briskly; specifically, to move at a pace between a walk and a run. Ví dụ : "The dog was trotting happily beside his owner on their morning walk. " Chú chó đi nước kiệu vui vẻ bên cạnh chủ trong buổi đi dạo sáng. action animal way sport vehicle Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bước nhỏ, đi nước kiệu. (of a horse) To move at a gait between a walk and a canter. Ví dụ : "The pony was trotting slowly around the riding ring. " Con ngựa lùn đang đi nước kiệu chậm rãi quanh vòng tập cưỡi ngựa. animal action sport Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bước nhỏ, chạy chậm. To cause to move, as a horse or other animal, in the pace called a trot; to cause to run without galloping or cantering. Ví dụ : "The farmer was trotting his horse around the field to exercise it. " Người nông dân đang cho con ngựa của mình chạy bước nhỏ quanh cánh đồng để tập thể dục cho nó. animal action sport vehicle Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bước nước kiệu The action of the verb trot. Ví dụ : "Trotting along the avenue was relaxing." Bước nước kiệu dọc đại lộ thật thư giãn. action animal Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Bước đều, đang chạy chậm. Of an animal that trots. Ví dụ : "Not all horses are trotting horses." Không phải con ngựa nào cũng là ngựa đang chạy bước đều (chạy chậm). animal action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc