verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chạy chậm, đi nước kiệu. To move along briskly; specifically, to move at a pace between a walk and a run. Ví dụ : "The dog trotted beside her as she walked to school. " Con chó chạy chậm bên cạnh cô ấy trên đường cô ấy đi bộ đến trường. action animal way style Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Phi nước kiệu. (of a horse) To move at a gait between a walk and a canter. Ví dụ : "The pony trotted happily down the path, its mane bouncing with each step. " Con ngựa con phi nước kiệu vui vẻ trên con đường mòn, bờm nó nhún nhảy theo từng bước chân. animal action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Phi nước kiệu, Đi nước kiệu. To cause to move, as a horse or other animal, in the pace called a trot; to cause to run without galloping or cantering. Ví dụ : "The little pony trotted slowly around the schoolyard, pulling the young girl's cart. " Con ngựa nhỏ phi nước kiệu chậm rãi quanh sân trường, kéo chiếc xe của cô bé. animal action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc