Hình nền cho growths
BeDict Logo

growths

/ɡɹoʊθs/

Định nghĩa

noun

Sự tăng trưởng, sự phát triển.

Ví dụ :

Sự tăng trưởng bị kìm hãm bởi sự suy yếu của kinh tế toàn cầu năm 2001, nhưng đã phục hồi trong những năm tiếp theo nhờ sự tăng trưởng mạnh mẽ ở Trung Quốc.