noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cá bống. Any species of Cottus; a sculpin. Ví dụ : "The biologist studied the grubby, a small fish with spiny fins, in the stream. " Nhà sinh vật học đã nghiên cứu cá bống, một loài cá nhỏ có vây gai, trong dòng suối. fish animal organism Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Dơ dáy, bẩn thỉu, nhếch nhác. Dirty, unwashed, unclean. Ví dụ : "The child's hands were grubby from playing in the dirt. " Tay đứa bé dơ dáy vì nghịch đất. appearance quality condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Có dòi, đầy dòi. Having grubs in it. Ví dụ : "The apple was too grubby to eat, as I could see tiny grubs crawling in and out of it. " Quả táo này có dòi nên không ăn được, tôi thấy dòi nhỏ bò lúc nhúc bên trong và bên ngoài nó. animal insect Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc