BeDict Logo

gullibility

/ˌɡʌləˈbɪləti/
Hình ảnh minh họa cho gullibility: Nhẹ dạ, cả tin, tính dễ tin người.
 - Image 1
gullibility: Nhẹ dạ, cả tin, tính dễ tin người.
 - Thumbnail 1
gullibility: Nhẹ dạ, cả tin, tính dễ tin người.
 - Thumbnail 2
noun

Nhẹ dạ, cả tin, tính dễ tin người.

Tính nhẹ dạ cả tin của anh ta khiến anh ta tin vào email hứa tặng một triệu đô la nếu anh ta gửi thông tin tài khoản ngân hàng của mình.