Hình nền cho gullibility
BeDict Logo

gullibility

/ˌɡʌləˈbɪləti/

Định nghĩa

noun

Nhẹ dạ, cả tin, tính dễ tin người.

Ví dụ :

Tính nhẹ dạ cả tin của anh ta khiến anh ta tin vào email hứa tặng một triệu đô la nếu anh ta gửi thông tin tài khoản ngân hàng của mình.